TanroDictionary Sổ từ

bo

/ˌbiː ˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suỵt!O
  2. Bạn, bạn già.danh từ

Ví dụ

  1. The crowd yelled bo at once.

  2. They discussed the bo today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép