Nghĩa tiếng Việt
- Tàu thuyền.danh từ
- Đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt... ).danh từ
- Đi chơi bằng thuyền.động từ
- Đi tàu, đi thuyền.động từ
- Chở bằng tàu, chở bằng thuyền.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to take a boat for...
-
She served soup in a small boat.
-
We boat on the lake every summer.
-
They boat across the river at dawn.
-
Farmers boat fresh fruit to the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép