TanroDictionary Sổ từ

boat

/bəʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu thuyền.danh từ
  2. Đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt... ).danh từ
  3. Đi chơi bằng thuyền.động từ
  4. Đi tàu, đi thuyền.động từ
  5. Chở bằng tàu, chở bằng thuyền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. to take a boat for...

  2. She served soup in a small boat.

  3. We boat on the lake every summer.

  4. They boat across the river at dawn.

  5. Farmers boat fresh fruit to the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép