Nghĩa tiếng Việt
- Giày ống.danh từ
- Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).danh từ
- Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).danh từ
- Đi giày ống cho.động từ
- Đá (ai).động từ
- Tra tấn (bằng giày tra tấn).động từ
Tiếng Nhật
- ブーツủng, bốt
- トランクva li, rương
- 立ち上げるたちあげるkhởi động, thành lập (doanh nghiệp)
Ví dụ
-
Her boots kept her feet dry.
-
He put the bags in the boot.
-
The boot was part of an old story.
-
She booted up for the rainy walk.
-
They booted the ball cornfield.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép