TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bowl – Cái bát; Bát (đầy); Nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)

bowl

/ˈboʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bát.danh từ
  2. Bát (đầy).danh từ
  3. Nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi).danh từ
  4. Sự ăn uống, sự chè chén.danh từ
  5. Quả bóng gỗ.danh từ
  6. Trò chơi bóng gỗ.danh từ
  7. (tiếng địa phương) trò chơi kí.danh từ
  8. Chơi ném bóng gỗ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She filled the bowl with rice.

  2. He ate a bowl of hot soup.

  3. The bowl of the pipe was dirty.

  4. They shared a bowl of hot soup together.

  5. The bowl rolled across the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép