Nghĩa tiếng Việt
- Con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra).danh từ
- Học trò trai, học sinh nam.danh từ
- Người đầy tớ trai.danh từ
- Bạn thân.danh từ
- Người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên.danh từ
- (từ lóng) rượu sâm banh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boy carried his bag home.
-
The boy answered the teacher's question.
-
The boy brought tea to the table.
-
I am going to the park with my boy.
-
He is a boy at heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép