Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brainđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He brains quickly when the game gets hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪnz/
He brains quickly when the game gets hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép