TanroDictionary Sổ từ

brazen

/ˈbreɪzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng đồng thau; như đồng thau.tính từ
  2. Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).tính từ
  3. Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).tính từ
  4. Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brazen door shone in the sun.

  2. The brazen horn sounded across the field.

  3. His brazen behavior shocked everyone at the meeting.

  4. They brazened him with praise until he acted rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép