Nghĩa tiếng Việt
- Bằng đồng thau; như đồng thau.tính từ
- Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).tính từ
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).tính từ
- Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.động từ
Tiếng Nhật
- 厚かましいあつかましいtrơ trẽn, mặt dày
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dày, láo xược
- 堂々どうどうoai vệ, đường hoàng
- 伝法でんぽうtrơ tráo, táo bạo (nhất là phụ nữ)
Ví dụ
-
The brazen door shone in the sun.
-
The brazen horn sounded across the field.
-
His brazen behavior shocked everyone at the meeting.
-
They brazened him with praise until he acted rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép