Nghĩa tiếng Việt
- Đâm thủng.động từ
- Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ).động từ
- Nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi).động từ
- Bánh mì.danh từ
- Miếng ăn, kế sinh nhai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spear bread through the target.
-
The storm bread the weak defense line.
-
A whale bread high out of the water.
-
I bought a fresh loaf of bread this morning.
-
He works hard to earn his daily bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép