Nghĩa tiếng Việt
- Miệng (bát, chén, cốc).danh từ
- Vành (mũ).danh từ
- Đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát... ).động từ
- Tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cup had a small chip on the brim.
-
He held the hat by its brim.
-
She brimmed the bowl with soup.
-
Her eyes brimmed with tears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép