TanroDictionary Sổ từ

brown

/braʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu.tính từ
  2. Rám nắng (da).tính từ
  3. Màu nâu.danh từ
  4. Quần áo nâu.danh từ
  5. Đồng xu đồng.danh từ
  6. Nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu.động từ
  7. Rán vàng (thịt, cá); phi.động từ
  8. Làm rám nắng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to buy some brown paper for the gift.

  2. Her brown skin showed a summer tan.

  3. The box was painted brown.

  4. He wore brown for the school play.

  5. He found a small brown coin on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép