Nghĩa tiếng Việt
- Thùng, xô (để múc nước).danh từ
- Pittông (ống bơm).danh từ
- Gầu (ở guồng nước).danh từ
- Lỗ căm (roi, súng, chân giả... ).danh từ
- Xô.danh từ
- Bắt (ngựa) chạy quá sức.động từ
- Chèo (thuyền) vội vàng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Fill the bucket with water.
-
The pump bucket moved up and down.
-
The bucket lifted water from the wheel.
-
The bucket hole was too small.
-
A bucket helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép