TanroDictionary Sổ từ

bucket

/ˈbəkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng, xô (để múc nước).danh từ
  2. Pittông (ống bơm).danh từ
  3. Gầu (ở guồng nước).danh từ
  4. Lỗ căm (roi, súng, chân giả... ).danh từ
  5. Xô.danh từ
  6. Bắt (ngựa) chạy quá sức.động từ
  7. Chèo (thuyền) vội vàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Fill the bucket with water.

  2. The pump bucket moved up and down.

  3. The bucket lifted water from the wheel.

  4. The bucket hole was too small.

  5. A bucket helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép