TanroDictionary Sổ từ

bung

/bʌŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh lừa, sự nói dối.danh từ
  2. Nút thùng.danh từ
  3. Đậy nút (thùng).động từ
  4. Ném (đá... ).động từ
  5. (từ lóng) chết.tính từ
  6. Vỡ nợ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His excuse was just bung.

  2. The bung was stuck in the barrel.

  3. They bung the barrel tightly.

  4. He bung a stone into the river.

  5. The old phone is bung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「bung」

bung

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng.
  2. động từ Bật tung ra.
  3. động từ Nấu với nhiều nước cho chín nhừ.

Ví dụ

  • Nón đã bung vành.
  • Đạp bung cách cửa.
  • Cà bung.
  • Bung ngô.