Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây, bụi rậm.danh từ
- Rừng cây bụi.danh từ
- Râu rậm, tóc râm.danh từ
- Biển hàng rượu, quán rượu.danh từ
- Ống lót, cái lót trục.danh từ
- Ống phát hoả.danh từ
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).động từ
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bush blocked the narrow path.
-
Wild birds nest in the bush.
-
He grew a thick bush on his chin.
-
The bush was warm and noisy tonight.
-
The mechanic replaced the bush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép