TanroDictionary Sổ từ

bush

/bʊʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cây, bụi rậm.danh từ
  2. Rừng cây bụi.danh từ
  3. Râu rậm, tóc râm.danh từ
  4. Biển hàng rượu, quán rượu.danh từ
  5. Ống lót, cái lót trục.danh từ
  6. Ống phát hoả.danh từ
  7. Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).động từ
  8. Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bush blocked the narrow path.

  2. Wild birds nest in the bush.

  3. He grew a thick bush on his chin.

  4. The bush was warm and noisy tonight.

  5. The mechanic replaced the bush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép