Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.danh từ
- Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.danh từ
- Doanh nghiệp.danh từ
- Quyền.danh từ
- Việc khó khăn.danh từ
- Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.danh từ
- Vấn đề trong chương trình nghị sự.danh từ
- Sự giao dịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They want to do business with your company.
-
A teacher's business involves many students every day.
-
Small business can grow with steady effort.
-
You have no business to do that right now.
-
What a business it is to meet him today!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép