TanroDictionary Sổ từ

business

/ˈbɪznəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.danh từ
  2. Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.danh từ
  3. Doanh nghiệp.danh từ
  4. Quyền.danh từ
  5. Việc khó khăn.danh từ
  6. Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.danh từ
  7. Vấn đề trong chương trình nghị sự.danh từ
  8. Sự giao dịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They want to do business with your company.

  2. A teacher's business involves many students every day.

  3. Small business can grow with steady effort.

  4. You have no business to do that right now.

  5. What a business it is to meet him today!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép