Nghĩa tiếng Việt
- Nhưng, nhưng mà.C
- Nếu không; không còn cách nào khác.C
- Mà lại không.C
- Chỉ, chỉ là, chỉ mới.D
- Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.D
- Trừ ra, ngoài ra.E
- Ai... mà không.P
- Cái "nhưng mà"; điều phản đối, điều trái lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We tried to do it but couldn't.
-
I can't but answer in the negative.
-
He never comes but he borrows books from me.
-
He is but a child.
-
I'll have to go home early but.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép