TanroDictionary Sổ từ

cả

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To, lớn.tính từ い
  2. Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.tính từ い
  3. Tất cả, không trừ một cá thể nào.tính từ い
  4. Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đũa cả.

  2. Con cả.

  3. Nghĩa cả.

  4. Cả ăn.

  5. Cả ghen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép