Nghĩa tiếng Việt
- To, lớn.tính từ い
- Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.tính từ い
- Tất cả, không trừ một cá thể nào.tính từ い
- Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đũa cả.
-
Con cả.
-
Nghĩa cả.
-
Cả ăn.
-
Cả ghen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép