TanroDictionary Sổ từ

cable

/ˈkeɪbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây cáp.danh từ
  2. Cáp xuyên đại dương.danh từ
  3. Cablegram.danh từ
  4. Dây neo.danh từ
  5. Tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length).danh từ
  6. Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng).danh từ
  7. Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.động từ
  8. Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please plug the cable into the wall.

  2. The cable crossed the ocean under the sea.

  3. She sent a cable to her family.

  4. The ship held steady on the cable.

  5. The line stretched for a cable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép