TanroDictionary Sổ từ

cage

/keɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lồng, chuồng, cũi.danh từ
  2. Trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao.danh từ
  3. Buồng (thang máy).danh từ
  4. Bộ khung, bộ sườn (nhà... ).danh từ
  5. Nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.động từ
  6. Giam giữ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird stayed quiet inside the cage.

  2. The old cage was used to hold prisoners.

  3. The elevator cage moved slowly to the top floor.

  4. The metal cage supported the building during repair.

  5. They cage the rabbits during the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép