Nghĩa tiếng Việt
- Lồng, chuồng, cũi.danh từ
- Trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao.danh từ
- Buồng (thang máy).danh từ
- Bộ khung, bộ sườn (nhà... ).danh từ
- Nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.động từ
- Giam giữ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bird stayed quiet inside the cage.
-
The old cage was used to hold prisoners.
-
The elevator cage moved slowly to the top floor.
-
The metal cage supported the building during repair.
-
They cage the rabbits during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép