Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.danh từ
- Sự xô đẩy làm nghiêng.danh từ
- Nghiêng, xiên.động từ
- Xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định).động từ
- Làm nghiêng, lật nghiêng.động từ
- Gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng.động từ
- Đẩy sang bên; ném sang bên.động từ
- Lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wall has a decided cant about it.
-
The load caused a cant in the box.
-
He cant the board to one side.
-
The boat cant turned off course.
-
Workers need to cant the heavy cask carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép