TanroDictionary Sổ từ

cant

/kænt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.danh từ
  2. Sự xô đẩy làm nghiêng.danh từ
  3. Nghiêng, xiên.động từ
  4. Xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định).động từ
  5. Làm nghiêng, lật nghiêng.động từ
  6. Gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng.động từ
  7. Đẩy sang bên; ném sang bên.động từ
  8. Lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wall has a decided cant about it.

  2. The load caused a cant in the box.

  3. He cant the board to one side.

  4. The boat cant turned off course.

  5. Workers need to cant the heavy cask carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép