TanroDictionary Sổ từ

canto

/ˈkæntəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn khổ (trong một bài thơ).danh từ

Ví dụ

  1. The poet ended the canto with a final rhyme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép