TanroDictionary Sổ từ

cap

/kæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng... ); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ... ).danh từ
  2. Nắp, mũ (chai, van, bút máy... ); đầu (đạn... ); tai (nấm... ).danh từ
  3. Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.danh từ
  4. Đầu cột.danh từ
  5. Miếng tháp cột buồm.danh từ
  6. Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói).danh từ
  7. Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm.danh từ
  8. Đội mũ cho (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a red cap.

  2. Put the cap back on the bottle.

  3. We climbed to the mountain cap.

  4. The gold cap shone on the column.

  5. The mast had a small cap at the top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép