Nghĩa tiếng Việt
- Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng... ); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ... ).danh từ
- Nắp, mũ (chai, van, bút máy... ); đầu (đạn... ); tai (nấm... ).danh từ
- Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.danh từ
- Đầu cột.danh từ
- Miếng tháp cột buồm.danh từ
- Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói).danh từ
- Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm.danh từ
- Đội mũ cho (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a red cap.
-
Put the cap back on the bottle.
-
We climbed to the mountain cap.
-
The gold cap shone on the column.
-
The mast had a small cap at the top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép