TanroDictionary Sổ từ

capital

/ˈkæpətəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đô, thủ phủ.danh từ
  2. Chữ viết hoa.danh từ
  3. Tiền vốn, tư bản.danh từ
  4. Đầu cột.danh từ
  5. Quan hệ đến sinh mạng; tử hình.tính từ
  6. Chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết.tính từ
  7. Chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn.tính từ
  8. Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The capital is busy during the morning.

  2. You should write your name in capital letters.

  3. The company needs more capital to expand.

  4. The capital of the column looked carved.

  5. Murder is considered a capital offense in many countries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép