Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đô, thủ phủ.danh từ
- Chữ viết hoa.danh từ
- Tiền vốn, tư bản.danh từ
- Đầu cột.danh từ
- Quan hệ đến sinh mạng; tử hình.tính từ
- Chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết.tính từ
- Chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn.tính từ
- Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The capital is busy during the morning.
-
You should write your name in capital letters.
-
The company needs more capital to expand.
-
The capital of the column looked carved.
-
Murder is considered a capital offense in many countries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép