TanroDictionary Sổ từ

cape

/keɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng không tay.danh từ
  2. Mũi đất (nhô ra biển).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a blue cape in the cold wind.

  2. The ship sailed around the rocky cape.

  3. the cape of Good Hope

    mũi Hảo vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép