TanroDictionary Sổ từ

carbon

/ˈkɑːbən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cacbon.danh từ
  2. Giấy than; bản sao bằng giấy than.danh từ
  3. Thỏi than (làm đèn cung lửa).danh từ
  4. Kim cương đen (để khoan đá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plants need carbon to grow properly.

  2. I placed a carbon copy in the file.

  3. The lamp used a thin carbon rod.

  4. The drill bit had a carbon tip.

  5. carbon dioxide

    cacbon đioxyt, khí cacbonic

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép