Nghĩa tiếng Việt
- Cacbon.danh từ
- Giấy than; bản sao bằng giấy than.danh từ
- Thỏi than (làm đèn cung lửa).danh từ
- Kim cương đen (để khoan đá).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Plants need carbon to grow properly.
-
I placed a carbon copy in the file.
-
The lamp used a thin carbon rod.
-
The drill bit had a carbon tip.
-
carbon dioxide
cacbon đioxyt, khí cacbonic
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép