TanroDictionary Sổ từ

cate

/ˈkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn công phu.danh từ

Ví dụ

  1. The table was covered with fine cate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép