TanroDictionary Sổ từ

cater

/ˈkeɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung cấp thực phẩm, lương thực.động từ
  2. Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho.động từ

Ví dụ

  1. They cater meals for school events.

  2. The design caters to young readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép