Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp thực phẩm, lương thực.động từ
- Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho.động từ
Ví dụ
-
They cater meals for school events.
-
The design caters to young readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép