TanroDictionary Sổ từ

cause

/kɔːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.danh từ
  2. Lẽ, cớ, lý do, động cơ.danh từ
  3. Việc kiện, việc tố tụng.danh từ
  4. Mục tiêu, mục đích.danh từ
  5. Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa.danh từ
  6. Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.động từ
  7. Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must study the cause and effect of this problem.

  2. There is no real cause for complaint about the food.

  3. The lawyer fought to gain his cause in court.

  4. What is the main cause of this problem?

  5. They fought for a noble and just cause.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép