Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.danh từ
- Lẽ, cớ, lý do, động cơ.danh từ
- Việc kiện, việc tố tụng.danh từ
- Mục tiêu, mục đích.danh từ
- Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa.danh từ
- Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.động từ
- Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must study the cause and effect of this problem.
-
There is no real cause for complaint about the food.
-
The lawyer fought to gain his cause in court.
-
What is the main cause of this problem?
-
They fought for a noble and just cause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép