TanroDictionary Sổ từ

cave

/keɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang lớn, động.danh từ
  2. Sào huyệt.danh từ
  3. Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.danh từ
  4. Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).danh từ
  5. Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.động từ
  6. Đổ, sập, sụp, đổ sập.động từ
  7. Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).động từ
  8. Đào thành hang, xoi thành hang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We hid in a cave during rain.

  2. The thieves used a cave as shelter.

  3. The cave split the club in two.

  4. Ash filled the cave after the fire.

  5. He can cave to pressure too easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép