Nghĩa tiếng Việt
- Hang lớn, động.danh từ
- Sào huyệt.danh từ
- Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.danh từ
- Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).danh từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.động từ
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.động từ
- Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).động từ
- Đào thành hang, xoi thành hang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We hid in a cave during rain.
-
The thieves used a cave as shelter.
-
The cave split the club in two.
-
Ash filled the cave after the fire.
-
He can cave to pressure too easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép