Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nhỏ.danh từ
- Xà lim.danh từ
- Lỗ tổ ong.danh từ
- Pin.danh từ
- Tế bào.danh từ
- Chi bộ.danh từ
- Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).danh từ
- Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He slept in a small cell.
-
He spent many years in a small cell.
-
A bee filled each cell with honey.
-
You can use a dry cell for this light.
-
Each cell carries genetic information.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép