TanroDictionary Sổ từ

cell

/sel/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng nhỏ.danh từ
  2. Xà lim.danh từ
  3. Lỗ tổ ong.danh từ
  4. Pin.danh từ
  5. Tế bào.danh từ
  6. Chi bộ.danh từ
  7. Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).danh từ
  8. Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He slept in a small cell.

  2. He spent many years in a small cell.

  3. A bee filled each cell with honey.

  4. You can use a dry cell for this light.

  5. Each cell carries genetic information.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép