TanroDictionary Sổ từ

chalk

/tʃɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá phấn.danh từ
  2. Phấn (viết).danh từ
  3. Điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi).danh từ
  4. Vết sẹo, vết xước.danh từ
  5. Viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn.động từ
  6. Bôi phấn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher wrote the answer in chalk.

  2. The teacher wrote the lesson with white chalk.

  3. Our team added another chalk to the board.

  4. The chalk on his arm faded in the wash.

  5. Please chalk the date on the board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép