TanroDictionary Sổ từ

chamber

/ˈtʃeɪmbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng, phòng; buồng ngủ.danh từ
  2. Nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ.danh từ
  3. Phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà.danh từ
  4. Phòng, viện.danh từ
  5. Bỏ vào phòng, nhốt vào phòng.động từ
  6. Khoan rỗng, khoét thành hốc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left his coat in the chamber.

  2. He rented a chamber near the station.

  3. The lawyer waited in his chamber.

  4. The chamber met to discuss the bill.

  5. They chamber the guest during the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép