Nghĩa tiếng Việt
- Buồng, phòng; buồng ngủ.danh từ
- Nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ.danh từ
- Phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà.danh từ
- Phòng, viện.danh từ
- Bỏ vào phòng, nhốt vào phòng.động từ
- Khoan rỗng, khoét thành hốc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left his coat in the chamber.
-
He rented a chamber near the station.
-
The lawyer waited in his chamber.
-
The chamber met to discuss the bill.
-
They chamber the guest during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép