Nghĩa tiếng Việt
- Thánh ca.danh từ
- Bài hát nhịp điệu đều đều.danh từ
- Giọng trầm bổng (như hát).danh từ
- Hát.động từ
- Cầu kinh; tụng kinh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chant rose softly through the hall.
-
The chant repeated all night at camp.
-
Her chant sounded calm and clear.
-
They chant the data carefully.
-
They chant for peace during the prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép