Nghĩa tiếng Việt
- Trong sạch, trong trắng, minh bạch.tính từ
- Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn).tính từ
- Tao nhã, lịch sự (lời nói).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her chaste words kept the talk simple.
-
He preferred a chaste and simple design.
-
Her chaste reply sounded polite and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép