Nghĩa tiếng Việt
- Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).danh từ
- Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.danh từ
- Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.danh từ
- Sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); gáo nước lạnh (bóng).danh từ
- Sự tôi.danh từ
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từ
- Cảm thấy lạnh, ớn lạnh.tính từ
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt a sudden chill in the room.
-
The air had a biting chill today.
-
There was a chill in her voice.
-
to cast a chill over...
-
The metal had a hard chill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép