TanroDictionary Sổ từ

chill

/tʃɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).danh từ
  2. Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.danh từ
  3. Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.danh từ
  4. Sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); gáo nước lạnh (bóng).danh từ
  5. Sự tôi.danh từ
  6. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từ
  7. Cảm thấy lạnh, ớn lạnh.tính từ
  8. Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt a sudden chill in the room.

  2. The air had a biting chill today.

  3. There was a chill in her voice.

  4. to cast a chill over...

  5. The metal had a hard chill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép