Nghĩa tiếng Việt
- Cằm.danh từ
Tiếng Nhật
- 顎あごhàm, cằm
Ví dụ
-
He rested his chin on his hand while thinking.
-
to be up to the chin
nước lên tới cằm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép