TanroDictionary Sổ từ

chin

/tʃɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cằm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He rested his chin on his hand while thinking.

  2. to be up to the chin

    nước lên tới cằm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép