TanroDictionary Sổ từ

chirp

/tʃɜːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con).danh từ
  2. Tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.danh từ
  3. Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).động từ
  4. nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ.động từ
  5. Vui vẻ lên; làm cho vui vẻ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A chirp came from the tree.

  2. His small chirp was hard to hear.

  3. Birds chirp in the morning light.

  4. She chirped quietly beside me.

  5. A kind word can chirp up a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép