Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con).danh từ
- Tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.danh từ
- Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).động từ
- nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ.động từ
- Vui vẻ lên; làm cho vui vẻ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A chirp came from the tree.
-
His small chirp was hard to hear.
-
Birds chirp in the morning light.
-
She chirped quietly beside me.
-
A kind word can chirp up a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép