Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.danh từ
- Người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.danh từ
- Mầm, manh nha.danh từ
- Giấy phép.danh từ
- Giấy chứng nhận, chứng chỉ.danh từ
- Phiếu thanh toán.danh từ
- Giấy biên nhận, giấy biên lai.danh từ
- Thư ngắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 伝票でんぴょうphiếu, hóa đơn, chứng từ
Ví dụ
-
The chit waved from the window.
-
The chit wore a bright blue dress.
-
A small chit of doubt appeared first.
-
He showed his chit at the gate.
-
Please bring your chit to the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép