chum
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
Ví dụ
- Chum nước mưa.
- Còn ao rau muống còn đầy chum tương. (ca dao)
- Đựng thóc trong chum.
/tʃʌm/
My chum helped me carry the heavy box.
I met my new chum at the library.
They like to chum together in one room.
I want to chum up with my new neighbors.
new chum
(Uc) người mới đến, kiều dân mới đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép