TanroDictionary Sổ từ

churn

/tʃɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đánh kem (để làm bơ).danh từ
  2. Thùng đựng sữa.danh từ
  3. Đánh (sữa để lấy bơ).động từ
  4. Khuấy tung lên.động từ
  5. Đánh sữa (lấy bơ).động từ
  6. Nổi sóng (biển... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured cream into the churn.

  2. The milk sat in the churn all morning.

  3. He churns the milk until it turns thick.

  4. The boat churned the water into foam.

  5. Farmers churn milk to make butter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép