Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đánh kem (để làm bơ).danh từ
- Thùng đựng sữa.danh từ
- Đánh (sữa để lấy bơ).động từ
- Khuấy tung lên.động từ
- Đánh sữa (lấy bơ).động từ
- Nổi sóng (biển... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She poured cream into the churn.
-
The milk sat in the churn all morning.
-
He churns the milk until it turns thick.
-
The boat churned the water into foam.
-
Farmers churn milk to make butter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép