Nghĩa tiếng Việt
- Điếu xì gà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He lit a cigar after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈɡɑː(r)/
He lit a cigar after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép