TanroDictionary Sổ từ

circular

/ˈsɜːkjələ(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròn, vòng, vòng quanh.tính từ
  2. Thông tri, thông tư.danh từ
  3. Giấy báo (gửi cho khách hàng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The table has a beautiful circular shape.

  2. The office sent a circular about new hours.

  3. The shop mailed a circular to customers.

  4. a circular building

    toà nhà hình tròn

  5. a circular movement

    chuyển động vòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép