Nghĩa tiếng Việt
- Tròn, vòng, vòng quanh.tính từ
- Thông tri, thông tư.danh từ
- Giấy báo (gửi cho khách hàng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table has a beautiful circular shape.
-
The office sent a circular about new hours.
-
The shop mailed a circular to customers.
-
a circular building
toà nhà hình tròn
-
a circular movement
chuyển động vòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép