Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) công dân.tính từ
- (Thuộc) thường dân (trái với quân đội).tính từ
- (Thuộc) Bên đời (trái với bên đạo).tính từ
- hộ (thuộc) dân sự (trái với hình).tính từ
- Lễ phép, lễ độ, lịch sự.tính từ
- Thường.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must protect our civil rights in this country.
-
Civil workers repaired the road.
-
They decided to have a civil marriage in the city.
-
The lawyer explained the rules of civil law clearly.
-
He gave a civil reply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép