TanroDictionary Sổ từ

clam

/klæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con trai (Bắc-Mỹ).danh từ
  2. , (thông tục) người kín đáodanh từ
  3. người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc.danh từ
  4. Một đô-la.danh từ
  5. Bắt trai sò.động từ
  6. Dính chặt, bám chặt.động từ
  7. , (thông tục) câm như hến.động từ

Ví dụ

  1. A clam lay buried in the wet sand.

  2. He is a clam and shares little with others.

  3. The old man was a clam who kept to himself.

  4. Can you lend me a clam until tomorrow?

  5. We went out to clam near the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép