Nghĩa tiếng Việt
- tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh).danh từ
- Sự vỗ; cái vỗ.danh từ
- Tiếng vỗ tay.danh từ
- Vỗ.động từ
- Vỗ tay (hoan hô ai).động từ
- Đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh.động từ
- Vỗ tay.động từ
- Vỗ (cánh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We heard a loud clap of thunder last night.
-
He gave me a friendly clap on the shoulder.
-
A clap came from the back of the room.
-
Please clap your hands for the performer.
-
The audience will clap when the music ends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép