TanroDictionary Sổ từ

clap

/klæp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh).danh từ
  2. Sự vỗ; cái vỗ.danh từ
  3. Tiếng vỗ tay.danh từ
  4. Vỗ.động từ
  5. Vỗ tay (hoan hô ai).động từ
  6. Đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh.động từ
  7. Vỗ tay.động từ
  8. Vỗ (cánh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We heard a loud clap of thunder last night.

  2. He gave me a friendly clap on the shoulder.

  3. A clap came from the back of the room.

  4. Please clap your hands for the performer.

  5. The audience will clap when the music ends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép