Nghĩa tiếng Việt
- Kinh điển.tính từ
- Viết bằng thể văn kinh điển.tính từ
- Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).tính từ
- Hạng nhất.tính từ
- Tác giả kinh điển.danh từ
- Tác phẩm kinh điển.danh từ
- Nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La).danh từ
- Tiếng Hy Lạp và La Mã cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This movie is considered a classic of modern cinema.
-
The essay used a classic style.
-
He wore a classic coat and shoes.
-
That was a classic example of good service.
-
She read about a classic from the past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép