Nghĩa tiếng Việt
- Đất sét, sét.danh từ
- Cơ thể người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Wet clay stuck to his shoes.
-
Every clay body needs rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kleɪ/
Wet clay stuck to his shoes.
Every clay body needs rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép