Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lách cách.danh từ
- Con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa).danh từ
- Tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa).danh từ
- Làm thành tiếng lách cách.động từ
- Nhấn chuột vào, nhấp chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.động từ
- Kêu lách cách.động từ
- Đá chân vào nhau (ngựa).động từ
- Tâm đầu ý hợp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người).động từ
Tiếng Nhật
- クリック(chuột) nhấp, click
Ví dụ
-
I heard a click from the door.
-
A click kept the wheel in place.
-
The horse had a bad click in its legs.
-
Please click your tongue to show your disapproval.
-
You need to click the button to save your work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép