TanroDictionary Sổ từ

click

/klɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lách cách.danh từ
  2. Con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa).danh từ
  3. Tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa).danh từ
  4. Làm thành tiếng lách cách.động từ
  5. Nhấn chuột vào, nhấp chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.động từ
  6. Kêu lách cách.động từ
  7. Đá chân vào nhau (ngựa).động từ
  8. Tâm đầu ý hợp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard a click from the door.

  2. A click kept the wheel in place.

  3. The horse had a bad click in its legs.

  4. Please click your tongue to show your disapproval.

  5. You need to click the button to save your work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép