Nghĩa tiếng Việt
- Đường chỉ viền ở cạnh bít tất.danh từ
- Đồng hồ.danh từ
- Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).động từ
- Ghi giờ.động từ
- Bấm giờ (một cuộc chạy đua).động từ
- Chạy (đi... ) mất... (bao nhiêu thời gian).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A narrow clock band decorated the sock.
-
The clock on the wall was late.
-
He clocked the runner's time.
-
Please remember to clock in when you arrive.
-
The judge clocked the race carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép