TanroDictionary Sổ từ

clou

/kluː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đinh (của buổi biểu diễn... ), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất.danh từ

Ví dụ

  1. The comic song was the clou of the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép