TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ cloud – Mây, đám mây; Đám (khói, bụi); Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi... )

cloud

/klaʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mây, đám mây.danh từ
  2. Đám (khói, bụi).danh từ
  3. Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi... ).danh từ
  4. Bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh.danh từ
  5. Vết vẩn đục (trong hòn ngọc... ).danh từ
  6. Trời, bầu trời.danh từ
  7. Mây che, che phủ; làm tối sầm.động từ
  8. Làm phiền muộn, làm buồn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A cloud hid the moon tonight.

  2. A cloud of dust rose from the road.

  3. A cloud of horsemen appeared on the hill.

  4. The cloud of war hung over the city.

  5. A small cloud marred the gem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép